Nhập điểm Online

Hộp thư

Tư liệu ảnh

Trường Trung Học Phổ Thông Hòn Đất
Chào mừng bạn đến với trường Trung học phổ thông Hòn Đất

KIỂM TRA 1 TIẾT - ĐỊA 11 (09/11/2016)


    SỞ GD ĐT KIÊN GIANG                           ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT                                    Môn: Địa Lí lớp 11
                                                      Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
            ĐỀ 01                                                       Ngày kiểm tra: 14/10/2016

Họ và tên:………………………………………Lớp: 11A…….
 
            I. Phần trắc nghiệm: (7,5 điểm)
Câu 1.Qúa trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt được gọi chung là:
     A. Liên hợp hóa khu vực kinh tế                                    B. Toàn cầu hóa
     C. Xã hội hóa kinh tế lãnh thổ                                        D. Thương mại hóa thế giới
Câu 2. Đặc điểm của các nước đang phát triển là
    A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
    B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
    C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
    D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 3. Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:
   A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin                  B. Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na
   C. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na                     D. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na
Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là
   A. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao                           B. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
   C. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ          D. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
Câu 5. Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
   A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
   B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
   C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
   D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
Câu 6. Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
  A. Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
  B. Quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
  C. Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế-xã hội thế giới
  D. Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia  từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 7.Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?
  A. Thương mại thế giới phát triển mạnh                           B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
  C. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp                            D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 8.Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là
   A. 149                                    B. 150                            C. 151                    D.152
Câu 9.Việt Nam đã tham gia vào tiến trình toàn cầu hóa được đánh dấu ở thời điểm khi gia nhập
  1. ASEAN                            B. WTO                       C. APEC                 D. IMF
Câu 10. Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả
    A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu                      B. Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế
    C. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước         D. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
Câu 11. NAFTA là tổ chức
    A. Liên minh Châu Âu                                                B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương
    C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ                          D. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 12. Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân đông nhất là
    A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ                          B. Liên minh Châu Âu
   C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á                           D. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
   A. 1966                                  B. 1967                         C. 1968                      D. 1969
Câu 14.Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
   A. Ở hầu hết các quốc gia                                             B. Chủ yếu ở các nước phát triển
   C. Chủ yếu ở các nước đang phát triển                           D. Chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
Câu 15.Dân số thế giới tang nhanh dẫn đến bùng nổ dân số xảy ra ở giai đoạn.
   A. Nữa đầu thể kỉ XX                                                  B. Nữa sau thế kỉ XX
  C. Đầu thể kỉ XIX                                                        D. Đầu thể kỉ XXI
Câu 16. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình mỗi năm giai đoạn 2005-2006 của thế giới là
  A. 1,2%                 B. 1,4%                                         C. 1,6%                 D. 1,9%
Câu 17. Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
  A. Con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
  B. Con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
  C. Các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
  D. Các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
Câu 18. Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới
     A. 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới        B. 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới
     C. Gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới  D. Hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới
Câu 19. Số người cao tuổi hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực
     A. Đông Nam Á                    B. Tây Á                       C. Nam Mĩ            D. Tây Âu
Câu 20. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
    A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô     B. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
    C. Hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan                        D. Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan
Câu 21. Năm 2005, tỷ suất tăng dân số tự nhiên của Châu phi so với trung bình của thế giới lớn gấp
    A. 1,5 lần                               B. 1,7 lần                       C. gần 2 lần           D. hơn 2 lần
Câu 22. Theo số liệu thống kê năm 2005, tuổi thọ trung bình của dân số Châu Phi là
    A. 49 tuổi                               B. 52 tuổi                       C. 56 tuổi              D. 65 tuổi
Câu 23. Đầu thế kỷ XXI tỷ lệ dân thành thị của Mi la tinh chiếm tới
   A. 55% dân số                          B. 65% dân số                C. 75% dân số        D. 85% dân số
Câu 24. Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:
   A. Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn
   B. Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài
   C. Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở
   D. Chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ
Câu 25.Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
   A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược                                B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có
  C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp    D. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài
 
II. Phần bài tập (2,5điểm)
    Cho bảng số liệu dưới đây:         Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, giai đoạn 2000-2005
    (đơn vị:%)
                    Nhóm tuổi
Nhóm nước
 
0-14
 
15-64
 
65 trở lên
Đang phát triển
32
63
5
Phát triển
17
68
15

          a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi qua hai năm 2000 và 2005
          b. 
Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của hai nhóm nước.

Download:/public/hinh_bai_viet/files/Dia1TietL1_2016.pdf

 

Hình ảnh hoạt động

Quảng cáo

Thống kê truy cập

1016587
 Hôm nay 134
 Tuần này 1655
 Tháng này 7861
 Năm này 116688
 Tất cả 1016587

Online: 1

Your IP: 34.207.247.69

Hôm nay, Chủ nhật 28/11/2021

Lịch vạn niên